| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| absorbed (in a task), engrossed (in something) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| to become absorbed; to be busy with | mải làm việc gì | to busy oneself with doing something | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tập trung tâm trí vào một việc nào đó đến mức không còn biết gì đến xung quanh hoặc quên hết những việc khác | mải chơi, không chịu học ~ anh mải nghĩ không nghe thấy tiếng gọi |
| Compound words containing 'mải' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mải mê | 34 | to be absorbed, engrossed (in something) |
| mải miết | 5 | to busy oneself with |
| mê mải | 1 | to take (to), give oneself up (to), devote oneself to, be passionately fond (of), be absorbed in; infatuated |
| mải mốt | 0 | tỏ ra vội, phải tập trung chú ý vào một việc làm cụ thể nào đó cho kịp, cho chóng xong, không còn để ý gì đến xung quanh |
Lookup completed in 188,032 µs.