| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be absorbed, engrossed (in something) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc nào đó, đến mức như không còn biết gì khác nữa | mải mê với công việc ~ mải mê ngắm mình trong gương |
Lookup completed in 170,482 µs.