| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to busy oneself with | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái tâm trí tập trung liên tục vào một việc làm cụ thể nào đó đến mức không để ý gì đến xung quanh | anh mải miết đi, không để ý đến thời gian |
Lookup completed in 175,268 µs.