| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wasted effort; to waste effort on something | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bỏ thời gian và công sức ra làm việc gì một cách vô ích, không có hiệu quả | mất công tìm kiếm ~ nó không về đâu, đợi làm gì cho mất công |
Lookup completed in 172,929 µs.