| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be offended, hurt; to offend, anger, insult | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho người khác không bằng lòng, không hài lòng vì một hành vi, thái độ không phải nào đó | thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng (tng) |
Lookup completed in 159,627 µs.