| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lose face; shameful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biệt đi một thời gian, không ai thấy đâu cả [thường hàm ý trách mắng] | đi mất mặt ~ mồm cứ leo lẻo hẹn đến, thế mà mất mặt! |
| V | không còn thể diện, uy tín gì nữa | |
Lookup completed in 153,867 µs.