| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lack of sleep, insomnia | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái không sao ngủ được, thường do thần kinh bị căng thẳng quá hoặc do bị bệnh | tôi mất ngủ mấy đêm nay |
Lookup completed in 176,243 µs.