| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lose one’s health, lose strength, lose one’s ability (to do something) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái sức khoẻ bị giảm sút do một tác động trực tiếp nào đó | sau trận ốm nặng, người mất sức trông thấy |
| V | không còn đủ sức khoẻ để làm việc, tuy đang còn ở trong tuổi lao động | làm đơn xin nghỉ mất sức |
Lookup completed in 160,327 µs.