| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| key, clue | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái chủ yếu nhất, có ý nghĩa quyết định nhất trong toàn bộ vấn đề, toàn bộ hệ thống | mấu chốt của vấn đề |
| A | chủ yếu nhất, có tính chất quyết định nhất | vấn đề mấu chốt ~ điểm mấu chốt |
Lookup completed in 188,897 µs.