| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| not worth much | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | số lượng, mức độ không xác định, nhưng cũng là đáng kể | công việc phải qua mấy mươi khâu ~ "Công trình kể biết mấy mươi, Vì ta khăng khít cho người dở dang." (TKiều) |
Lookup completed in 191,793 µs.