| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | (bot) bud; germ seed | mầm chia rẽ | the seeds of discord |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận mới nhú ra từ hạt, củ hoặc cành để về sau lớn lên thành cây, thành cành | thóc nảy mầm ~ ươm mầm ~ gieo những mầm xanh hi vọng (b) |
| Compound words containing 'mầm' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mầm bệnh | 136 | germ |
| mầm non | 127 | hope |
| nảy mầm | 109 | sprout, germinate, bud |
| lá mầm | 54 | gemma |
| mầm mống | 25 | germ, seed, cause (of something bad) |
| mọc mầm | 1 | bud, sprout |
| thân mầm | 1 | caulicle |
| béo mầm | 0 | plump |
| cây mầm | 0 | cây non còn chưa thoát hẳn ra khỏi hạt |
| hai lá mầm | 0 | lớp thực vật gồm những cây mà hạt khi nảy mầm có hai lá, như cam, đậu, v.v.; phân biệt với một lá mầm |
| mầm mống hận thù | 0 | seed of hostility |
| một lá mầm | 0 | lớp thực vật gồm những cây mà hạt chỉ có một lá mầm, như cây lúa, cây cau, v.v.; phân biệt với hai lá mầm |
| trong gặp gỡ đã có mầm ly biệt | 0 | to be doomed from the start |
| đâm mầm | 0 | to bud |
Lookup completed in 168,265 µs.