| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| piece, bit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị những phần rất nhỏ còn lại hoặc bị tách rời ra từ một vật, một chỉnh thể nào đó | mẩu bánh mì ~ mẩu tin ngắn ~ kể một mẩu chuyện vui |
| Compound words containing 'mẩu' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| con chó nhau mẩu xương ngâu ngấu | 0 | the dog was crunching a bit of bone |
| đầu mẩu | 0 | mẩu nhỏ còn lại hoặc được cắt ra ở đầu của một số vật thể |
Lookup completed in 153,896 µs.