| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sensitive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có sự phản ứng nhanh nhạy với những gì có liên quan | mẫn cảm với thời tiết ~ mẫn cảm về nghệ thuật |
| N | sự nhạy bén, nhạy cảm | mối mẫn cảm ~ dựa vào mẫn cảm để suy xét |
Lookup completed in 197,437 µs.