| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| model, example, paragon, epitome | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có đủ những phẩm chất tốt đẹp, có tác dụng làm mẫu, làm gương | một người cha mẫu mực |
| N | mẫu để theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác [nói khái quát] | hàng làm ra không theo một mẫu mực nào cả |
| N | người, cái có tác dụng làm gương cho mọi người noi theo | cha mẹ làm mẫu mực cho con cái |
Lookup completed in 179,525 µs.