bietviet

mẫu mực

Vietnamese → English (VNEDICT)
model, example, paragon, epitome
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có đủ những phẩm chất tốt đẹp, có tác dụng làm mẫu, làm gương một người cha mẫu mực
N mẫu để theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác [nói khái quát] hàng làm ra không theo một mẫu mực nào cả
N người, cái có tác dụng làm gương cho mọi người noi theo cha mẹ làm mẫu mực cho con cái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 60 occurrences · 3.58 per million #10,094 · Advanced

Lookup completed in 179,525 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary