| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| denominator | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | số viết dưới vạch ngang của phân số, chỉ đơn vị được chia ra bao nhiêu phần bằng nhau; phân biệt với tử số | quy đồng mẫu số |
Lookup completed in 176,731 µs.