bietviet

mật khẩu

Vietnamese → English (VNEDICT)
password, countersign
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lời hỏi hoặc đáp ngắn gọn đã được quy ước làm mật hiệu để những người trong cùng một tổ chức nhận ra nhau trả lời sai mật khẩu ~ nhớ kĩ mật khẩu để liên lạc
N chuỗi kí tự hoặc chữ số bí mật của cá nhân sử dụng để truy cập hợp pháp vào hệ thống dịch vụ điện tử hoặc chương trình máy tính được bảo vệ đặt mật khẩu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 115 occurrences · 6.87 per million #7,346 · Advanced

Lookup completed in 164,675 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary