| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| crisscross | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mắc sợi trên khung cửi; thường dùng để ví hoạt động qua lại đông đúc và nhiều chiều, không lúc nào ngớt | xe chạy như mắc cửi ~ "Phồn hoa thứ nhất Long Thành, Phố giăng mắc cửi, đường quanh bàn cờ." (Cdao) |
Lookup completed in 224,247 µs.