bietviet

mắc cửi

Vietnamese → English (VNEDICT)
crisscross
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mắc sợi trên khung cửi; thường dùng để ví hoạt động qua lại đông đúc và nhiều chiều, không lúc nào ngớt xe chạy như mắc cửi ~ "Phồn hoa thứ nhất Long Thành, Phố giăng mắc cửi, đường quanh bàn cờ." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 224,247 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary