bietviet

mắm

Vietnamese → English (VNEDICT)
salted fish
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây nhỡ mọc ở vùng đầm lầy ven biển, rễ trồi lên khỏi mặt bùn; thường được trồng để bảo vệ đê ở vùng nước mặn rừng mắm
V ngậm chặt môi, miệng lại cố nén sự tức giận hay đang gắng hết sức để làm việc gì nó mắm môi kéo chiếc xe bò ~ đứa bé mắm miệng rất chặt
N thức ăn làm bằng tôm cá sống ướp muối và để lâu ngày cho ngấu mắm tôm ~ mắm cá cơm ~ mắm tép chưng thịt ~ liệu cơm gắp mắm (tng)
N cá đã ướp muối làm mắm người gầy như con mắm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 119 occurrences · 7.11 per million #7,238 · Advanced

Lookup completed in 160,461 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary