| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| salted fish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây nhỡ mọc ở vùng đầm lầy ven biển, rễ trồi lên khỏi mặt bùn; thường được trồng để bảo vệ đê ở vùng nước mặn | rừng mắm |
| V | ngậm chặt môi, miệng lại cố nén sự tức giận hay đang gắng hết sức để làm việc gì | nó mắm môi kéo chiếc xe bò ~ đứa bé mắm miệng rất chặt |
| N | thức ăn làm bằng tôm cá sống ướp muối và để lâu ngày cho ngấu | mắm tôm ~ mắm cá cơm ~ mắm tép chưng thịt ~ liệu cơm gắp mắm (tng) |
| N | cá đã ướp muối làm mắm | người gầy như con mắm |
| Compound words containing 'mắm' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nước mắm | 105 | fish sauce |
| mắm tôm | 18 | shrimp paste |
| mắm nêm | 4 | a type of fish sauce, made from small fish or small shrimps |
| mắm muối | 2 | mắm và muối [nói khái quát]; cũng dùng để ví phần thêm vào câu chuyện kể cho đỡ nhạt nhẽo hoặc cho được đậm đà |
| mắm ruốc | 2 | shrimp paste |
| mắm tép | 2 | mắm làm bằng tép đồng, thường có màu đỏ |
| bọ mắm | 0 | cây dại cùng họ với gai, lá hình mũi giáo |
| cá mắm | 0 | salted fish |
| liệu cơm gắp mắm | 0 | to live within one’s means |
| mùi nước mắm | 0 | smell of fish sauce, odor of fish sauce |
| mắm cái | 0 | tên gọi chung các loại mắm cá muối còn nguyên cả con |
| mắm kem | 0 | nước mắm cô đặc |
| nước mắm nhỉ | 0 | nước mắm từ thùng cá muối chảy ra từng giọt, loại rất ngon |
| thêm mắm thêm muối | 0 | to enliven, season |
Lookup completed in 160,461 µs.