| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to heap insults on somebody, vituperate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mắng và nhiếc móc bằng những lời nặng nề làm cho phải nhục nhã, khổ tâm | chị mắng nhiếc nó thậm tệ |
Lookup completed in 167,727 µs.