| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| the eye of a hurricane | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khu vực ở trung tâm cơn bão, có bán kính hàng chục kilomet, nơi gió thường yếu và trời quang mây | nằm trong khu vực mắt bão ~ vùng gần mắt bão |
Lookup completed in 177,848 µs.