| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| green eyes; beautiful eyes (of a girl) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | con mắt; thường dùng để nói cái nhìn của người phụ nữ trong việc đánh giá hay lựa chọn người yêu | lọt vào mắt xanh của nàng ~ "Bấy lâu nghe tiếng má đào, Mắt xanh chẳng để ai vào có không?" (TKiều) |
Lookup completed in 181,199 µs.