bietviet

mắt xanh

Vietnamese → English (VNEDICT)
green eyes; beautiful eyes (of a girl)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N con mắt; thường dùng để nói cái nhìn của người phụ nữ trong việc đánh giá hay lựa chọn người yêu lọt vào mắt xanh của nàng ~ "Bấy lâu nghe tiếng má đào, Mắt xanh chẳng để ai vào có không?" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 40 occurrences · 2.39 per million #12,070 · Advanced

Lookup completed in 181,199 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary