| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bargain, haggle, negotiate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trả giá thêm bớt từng ít một để mong mua được rẻ | chị ấy mặc cả từng đồng một |
| V | thảo luận thêm bớt từng điều kiện chi tiết, với ý tính toán thiệt hơn, trước khi thoả thuận | tôi mặc cả với bà để được ở nhà |
Lookup completed in 186,369 µs.