| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (psychological) complex | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thầm nghĩ rằng mình không được bằng người nên cảm thấy buồn tủi trong lòng | nó mặc cảm về đôi chân tật nguyền của nó |
Lookup completed in 156,304 µs.