| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| not to bother about ~, not to pay attention to ~, take | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để cho tuỳ ý và tự chịu trách nhiệm lấy, coi như không biết gì, không can thiệp gì đến | tôi mặc kệ nó, muốn làm gì thì làm |
| V | không để ý đến, coi như chẳng ảnh hưởng đến việc mình làm | trời nắng hay mưa cũng mặc kệ, cứ đi |
Lookup completed in 156,134 µs.