bietviet

mặc kệ

Vietnamese → English (VNEDICT)
not to bother about ~, not to pay attention to ~, take
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để cho tuỳ ý và tự chịu trách nhiệm lấy, coi như không biết gì, không can thiệp gì đến tôi mặc kệ nó, muốn làm gì thì làm
V không để ý đến, coi như chẳng ảnh hưởng đến việc mình làm trời nắng hay mưa cũng mặc kệ, cứ đi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 156,134 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary