| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| whatever you like, at one’s wish, in accordance with one’s desire | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến cũng không có tác động gì làm cho có sự thay đổi đối với việc làm sắp nêu ra | "Còn duyên kẻ đón người đưa, Hết duyên đi sớm về trưa mặc lòng." (Cdao) |
Lookup completed in 160,863 µs.