| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | mặn vừa phải, ăn thấy vừa miệng và ngon | món cá kho rất mặn mà |
| A | dễ ưa, dễ mến, và càng nghe, càng nhìn, càng thấy ưa, thấy mến | ăn nói mặn mà, có duyên ~ "Bóng hồng nhác thấy nẻo xa, Xuân lan, thu cúc, mặn mà cả hai." (TKiều) |
| A | tỏ ra có tình cảm chân thật và thắm thiết đối với ai đó | cuộc tiếp đón mặn mà ~ cách nói chuyện tỏ ra không mấy mặn mà |
Lookup completed in 179,380 µs.