bietviet

mặn mà

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A mặn vừa phải, ăn thấy vừa miệng và ngon món cá kho rất mặn mà
A dễ ưa, dễ mến, và càng nghe, càng nhìn, càng thấy ưa, thấy mến ăn nói mặn mà, có duyên ~ "Bóng hồng nhác thấy nẻo xa, Xuân lan, thu cúc, mặn mà cả hai." (TKiều)
A tỏ ra có tình cảm chân thật và thắm thiết đối với ai đó cuộc tiếp đón mặn mà ~ cách nói chuyện tỏ ra không mấy mặn mà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 179,380 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary