| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| warm, heartfelt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [tình cảm, tình nghĩa] đậm đà, thắm thiết | tình cảm mặn nồng ~ "Chờ chờ đợi đợi trông trông, Bao nhiêu chờ đợi, mặn nồng bấy nhiêu." (Cdao) |
Lookup completed in 188,157 µs.