| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| plane, premises, space | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khu đất dùng để xây dựng | giải phóng mặt bằng ~ diện tích mặt bằng là 200 hecta |
| N | diện tích nhà, xưởng dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh | cho thuê mặt bằng sản xuất ~ mặt bằng của cửa hàng rất nhỏ |
| N | mức ngang nhau chung cho một khu vực, một lĩnh vực | mức lương cao hơn so với mặt bằng ~ mặt bằng dân trí |
Lookup completed in 160,822 µs.