bietviet

mặt bằng

Vietnamese → English (VNEDICT)
plane, premises, space
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khu đất dùng để xây dựng giải phóng mặt bằng ~ diện tích mặt bằng là 200 hecta
N diện tích nhà, xưởng dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh cho thuê mặt bằng sản xuất ~ mặt bằng của cửa hàng rất nhỏ
N mức ngang nhau chung cho một khu vực, một lĩnh vực mức lương cao hơn so với mặt bằng ~ mặt bằng dân trí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 163 occurrences · 9.74 per million #6,140 · Advanced

Lookup completed in 160,822 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary