| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| expression, look, countenance, face, facial expression | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mặt của con người, nhìn một cách tổng quát | mặt mày hốc hác ~ cái tát làm tối tăm cả mặt mày |
Lookup completed in 185,297 µs.