| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| face, countenance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | như mặt mày | mặt mũi khôi ngô |
| N | mặt của con người [nói khái quát], coi là biểu trưng cho thể diện, danh dự | xấu hổ, không còn mặt mũi nào nhìn mọi người nữa |
Lookup completed in 174,373 µs.