| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| back, reverse, wrong side; tails (of a coin) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần không được tốt đẹp và thường không được bộc lộ ra ngoài của người, vật, sự việc | mặt trái của cuộc sống ~ mặt trái của nền kinh tế thị trường |
Lookup completed in 189,499 µs.