bietviet

mặt trái

Vietnamese → English (VNEDICT)
back, reverse, wrong side; tails (of a coin)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần không được tốt đẹp và thường không được bộc lộ ra ngoài của người, vật, sự việc mặt trái của cuộc sống ~ mặt trái của nền kinh tế thị trường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 42 occurrences · 2.51 per million #11,816 · Advanced

Lookup completed in 189,499 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary