| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ruse, expedient, strategy, tactic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cách khôn ngoan, thông minh được nghĩ ra trong một hoàn cảnh nhất định để giải quyết một việc khó | lập mẹo đánh lừa ~ mẹo học ngoại ngữ |
| N | xem mão [tuổi mão] | |
| Compound words containing 'mẹo' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mưu mẹo | 35 | deceptive trick, confidence trick |
| mộng mẹo | 0 | mộng để lắp, ghép cho chặt, khít [nói khái quát] |
Lookup completed in 169,341 µs.