bietviet

mẻ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) haul, catch (of fish); batch; beating, thrashing; (2) fermented rice; (3) chipped, nicked
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj chipped làm mẻ | to chip
noun hand mẻ cá | good hand of fish
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất chua làm bằng cơm nguội để lên men, dùng làm gia vị khi nấu thức ăn chua như mẻ ~ món ốc nấu mẻ
V [vật rắn] bị mất đi một mảnh nhỏ ở rìa, ở cạnh lưỡi dao này mẻ ~ cái bát đã mẻ ~ mẻ mất cái đĩa này rồi
N tổng thể nói chung những vật cùng loại được làm ra, sản xuất ra trong cùng một lần, một đợt rang vài mẻ lạc ~ mẻ gạch này bị non ~ một mẻ lưới nặng
N lần có những biểu lộ hoặc sự chịu đựng tình cảm gay gắt tập trung vào một lúc, thành như một trận đánh cho một mẻ nên thân ~ phải một mẻ hú vía
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 73 occurrences · 4.36 per million #9,207 · Advanced

Lookup completed in 201,765 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary