mẻ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) haul, catch (of fish); batch; beating, thrashing; (2) fermented rice; (3) chipped, nicked |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
chipped |
làm mẻ | to chip |
| noun |
hand |
mẻ cá | good hand of fish |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chất chua làm bằng cơm nguội để lên men, dùng làm gia vị khi nấu thức ăn |
chua như mẻ ~ món ốc nấu mẻ |
| V |
[vật rắn] bị mất đi một mảnh nhỏ ở rìa, ở cạnh |
lưỡi dao này mẻ ~ cái bát đã mẻ ~ mẻ mất cái đĩa này rồi |
| N |
tổng thể nói chung những vật cùng loại được làm ra, sản xuất ra trong cùng một lần, một đợt |
rang vài mẻ lạc ~ mẻ gạch này bị non ~ một mẻ lưới nặng |
| N |
lần có những biểu lộ hoặc sự chịu đựng tình cảm gay gắt tập trung vào một lúc, thành như một trận |
đánh cho một mẻ nên thân ~ phải một mẻ hú vía |
Lookup completed in 201,765 µs.