| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| appearance, air, outward show | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dáng, vẻ bề ngoài của con người [hàm ý chê, coi thường] | chỉ được cái mẽ! |
| N | vẻ tốt đẹp cố ý phô bày ra ngoài, thường là giả tạo | khoe mẽ ~ chỉ hỏi lấy mẽ thôi! |
| Compound words containing 'mẽ' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mạnh mẽ | 2,564 | strong, powerful, vigorous |
| khoe mẽ | 8 | show off |
| lên án mạnh mẽ | 0 | to strongly accuse |
| mùi mẽ | 0 | taste (of food) |
| mùi mẽ gì | 0 | như mùi gì [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| mầu mẽ | 0 | xem màu mẽ |
| phát triển mạnh mẽ | 0 | strong growth, development |
| ý chí mạnh mẽ | 0 | strong will |
| ảnh hưởng mạnh mẽ | 0 | strong influence |
| ủng hộ mạnh mẽ | 0 | to support strongly |
Lookup completed in 166,171 µs.