| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be offended, take offence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có điều không vừa lòng, vì cảm thấy bị chạm tự ái [trong quan hệ giữa những người ít nhiều có sự gần gũi, nhưng thường không phải là thân thiết ruột thịt] | không làm mếch lòng ai bao giờ |
Lookup completed in 159,308 µs.