bietviet

mếch lòng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be offended, take offence
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có điều không vừa lòng, vì cảm thấy bị chạm tự ái [trong quan hệ giữa những người ít nhiều có sự gần gũi, nhưng thường không phải là thân thiết ruột thịt] không làm mếch lòng ai bao giờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 159,308 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary