| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gizzard (of poultry) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần dạ dày của các loài chim ăn hạt, vách rất dày, có tác dụng nghiền thức ăn | |
| Compound words containing 'mề' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mề đay | 22 | medal; hives, rash |
| mề gà | 5 | crop, bag, purse |
| lề mề | 2 | dwadling, idle |
| gan chí mề | 0 | great courage |
| lề mà lề mề | 0 | như lề mề [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lộn mề gà | 0 | đổ nước vào miệng cho căng bụng lên rồi giẫm, đạp hoặc dùng con lăn cán lên bụng cho đến ộc cả thức ăn, phân, máu ra [một cực hình tra tấn] |
| nổi mề đay | 0 | raised rash |
Lookup completed in 178,484 µs.