| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| soft, flexible | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khả năng thực hiện mọi động tác một cách mềm mại, nhịp nhàng | đôi tay mềm dẻo |
| A | biết thay đổi, điều chỉnh ít nhiều cách đối xử cụ thể cho hợp hoàn cảnh hoặc đối tượng | thái độ mềm dẻo |
Lookup completed in 177,784 µs.