| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to soften, be emotionally involved | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trở nên yếu đuối trước tác động tình cảm hoặc trước khó khăn | anh ấy mềm lòng trước lời đề nghị của cô |
Lookup completed in 163,220 µs.