| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| soft, flexible, supple, pliant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | mềm và gợi cảm giác dễ chịu khi sờ đến | tấm lụa mềm mại ~ đôi bàn tay mềm mại |
| A | có dáng, nét lượn cong tự nhiên, trông đẹp mắt | dáng đi mềm mại ~ nét chữ mềm mại |
| A | có âm điệu uyển chuyển, nhẹ nhàng, dễ nghe | giọng nói dịu dàng, mềm mại ~ đọc với giọng mềm mại |
Lookup completed in 175,778 µs.