bietviet

mềm mại

Vietnamese → English (VNEDICT)
soft, flexible, supple, pliant
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A mềm và gợi cảm giác dễ chịu khi sờ đến tấm lụa mềm mại ~ đôi bàn tay mềm mại
A có dáng, nét lượn cong tự nhiên, trông đẹp mắt dáng đi mềm mại ~ nét chữ mềm mại
A có âm điệu uyển chuyển, nhẹ nhàng, dễ nghe giọng nói dịu dàng, mềm mại ~ đọc với giọng mềm mại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 134 occurrences · 8.01 per million #6,823 · Advanced

Lookup completed in 175,778 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary