bietviet

mềm nhũn

Vietnamese → English (VNEDICT)
soft, flask
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A mềm đến mức như nhũn ra quả chuối chín rục, mềm nhũn
A ở trạng thái hoàn toàn không còn sức cử động như ý muốn, không giữ được tư thế bình thường nữa sợ quá, người mềm nhũn đi ~ hai đầu gối mềm nhũn, tưởng đứng không vững
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 179,285 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary