| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| grandmother | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mẹ [chỉ dùng để xưng gọi] | |
| N | bà | "Của đời ông mệ để cho, Mần không ăn có của kho cũng rồi." (Cdao) |
| N | từ dùng để gọi người con trai, con gái thuộc dòng dõi nhà vua, thời nhà Nguyễn | các mệ ở Huế |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| mệnh lệnh | to command or order | clearly borrowed | 命令 ming6 ling6 (Cantonese) | 命令, mìng lìng(Chinese) |
Lookup completed in 225,590 µs.