| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tired, fatigued, weary | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | tired; fatigued; weary | mệt đừ | tired to death |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cảm giác sức lực bị tiêu hao quá mức, muốn nghỉ ngơi | mệt bở hơi tai ~ nghĩ làm gì cho mệt óc |
| A | ốm, không được khoẻ [lối nói kiêng tránh] | bà cụ mệt đã mấy hôm rồi |
| A | không phải đơn giản, dễ dàng, mà còn phải bỏ nhiều sức lực, thời gian hơn nữa | còn mệt mới xong! ~ có thành công thì cũng còn mệt! |
| Compound words containing 'mệt' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mệt mỏi | 375 | tired, weary |
| mỏi mệt | 25 | tired, weary |
| mê mệt | 4 | be unconscious; go mad (on something), be infatuated (with something) |
| mệt nhoài | 3 | tired, worn out, exhausted |
| chết mệt | 1 | to be over head and ears in love, be captivated |
| nhọc mệt | 1 | to get tired, knock oneself out |
| chết mê chết mệt | 0 | như chết mệt |
| còn mệt | 0 | còn lâu lắm, còn phải vất vả lắm, chẳng biết đến bao giờ mới có chuyện đó [hàm ý phủ định một cách mỉa mai, hoặc hàm ý thiếu tin tưởng] |
| cảm thấy mệt mỏi | 0 | to feel tired |
| mền mệt | 0 | cảm thấy hơi mệt |
| mệt lả | 0 | physically exhausted, worn |
| mệt lử | 0 | mệt đến mức người như rã rời, không còn hơi sức nào nữa |
| mệt mõi | 0 | to be very tired, exhausted |
| mệt nghỉ | 0 | [làm, tiếp nhận cái gì] liên tục, thả sức, đến lúc nào mệt thì nghỉ vì còn hoặc có rất nhiều chứ không hạn chế |
| mệt nhọc | 0 | tired, exhausted, worn out |
| mệt quá | 0 | to be very tired |
| mệt rũ | 0 | dead tired, bone tired |
| mệt xác | 0 | mệt, tốn công sức một cách vô ích, không đáng |
| mệt đừ | 0 | tired to death |
Lookup completed in 169,835 µs.