bietviet

mệt

Vietnamese → English (VNEDICT)
tired, fatigued, weary
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj tired; fatigued; weary mệt đừ | tired to death
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có cảm giác sức lực bị tiêu hao quá mức, muốn nghỉ ngơi mệt bở hơi tai ~ nghĩ làm gì cho mệt óc
A ốm, không được khoẻ [lối nói kiêng tránh] bà cụ mệt đã mấy hôm rồi
A không phải đơn giản, dễ dàng, mà còn phải bỏ nhiều sức lực, thời gian hơn nữa còn mệt mới xong! ~ có thành công thì cũng còn mệt!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 76 occurrences · 4.54 per million #9,026 · Advanced

Lookup completed in 169,835 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary