| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to ridicule, make fun (of) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giễu cợt bằng cách nói cạnh khoé hoặc nói ngược lại điều ai cũng thấy rõ | câu nói mỉa ~ "Hồ sầu lại gượng làm tươi, Nữa mai nguyệt mỉa, huê cười không hay." (Cdao) |
| Compound words containing 'mỉa' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mỉa mai | 73 | to ridicule; ironic, bitter, sarcastic |
| mai mỉa | 0 | như mỉa mai |
| mỉa móc | 0 | moi móc những điều không hay của người khác ra để mỉa mai, giễu cợt, nhằm hạ nhục |
| nói mỉa | 0 | ironize |
Lookup completed in 177,670 µs.