| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to ridicule; ironic, bitter, sarcastic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mỉa bằng cách nói ngược lại với ý mà mình muốn cho người ta hiểu | chị mỉa mai nó đủ thứ |
| A | trái ngược một cách đáng buồn với điều người ta nghĩ | thật là nực cười, thật là mỉa mai |
Lookup completed in 226,503 µs.