mọng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| succulent; swollen, bursting (with a liquid) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Succlent |
Chùm nho chín mọng | A bunch of ripe and succulent grapes |
|
Succlent |
Cây mọng nước | A succulent plant, a succulent |
|
Swollen, bursting (with a liquid) |
Nhọn mọng mủ | Aboil taht is swollen with pus |
|
Swollen, bursting (with a liquid) |
Mòng mọng (láy, ý giảm) | Somewhat suuculent |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
căng đầy ra như có chứa nhiều nước ở bên trong [thường nói về quả cây hay một số bộ phận của cơ thể] |
quả chín mọng ~ đôi môi đỏ mọng ~ mắt sưng mọng |
Lookup completed in 173,019 µs.