| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wood-borer, wood eater | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọ cánh cứng có hàm khoẻ, chuyên đục khoét tre, gỗ, hạt ngũ cốc khô | cái bàn bị mọt đục ruỗng ~ tiếng mọt nghiến ken két |
| A | bị mọt đục | ngô mọt ~ gỗ mọt |
| Compound words containing 'mọt' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mọt sách | 16 | bookworm, bookish person |
| mọt gỗ | 2 | sowbug, termite, woodworm |
| mọt cơm | 0 | useless youth, parasite |
| mọt dân | 0 | extortionist |
| mọt già | 0 | veteran extortionist of a district chief |
| mọt gông | 0 | [bị tù] rất lâu, không biết đến ngày nào mới được ra |
| mọt ruỗng | 0 | mọt đến mức rỗng hết bên trong; thường dùng để ví tình trạng thối nát từ bên trong của một chế độ, một tầng lớp xã hội |
| mọt xác | 0 | to rot |
| ngồi tù đến mọt xác | 0 | to be left to rot in prison |
| sâu mọt | 0 | parasite |
| ở tù mọt gông | 0 | to be in jail for a long time, forever |
Lookup completed in 187,961 µs.