mỏi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| weary, tired |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Weary, tired |
Đi mười cây số đã thấy mỏi chân | To feel weary in one's legs after walking ten kilometres |
|
Sickening for some illness, indisposed |
Hôm nay trời ẩm quá, người thấy mỏi nhừ | Toy is very wet, so I am sickening for something |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có cảm giác gân cốt rão ra, thường do đã làm việc quá lâu và quá sức, như không vận động nổi nữa |
viết mỏi cả tay mới xong ~ mỏi gối chồn chân ~ nói lắm mỏi mồm! |
Lookup completed in 229,148 µs.