| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| middleman, go-between | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm mối [nói khái quát] | chị đã mối lái cho tôi một cô trạc 30 tuổi ~ chị đã mối lái cô trạc 30 tuổi cho tôi một |
| N | người làm mối | lấy nhau qua mối lái |
Lookup completed in 243,800 µs.