mống
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| partial rainbow, primary rainbow; it will shine, white rainbow, it will |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Sprout |
Mọc mống | To sprout. |
|
(thông tục) Person, head |
Bị bắt không sót một mống nào | To be captured without a single person escaping |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đoạn cầu vồng hiện ra ở chân trời |
mống bên đông, vồng bên tây, chẳng mưa dây thì bão giật (tng) |
| N |
mầm mới nhú |
mống khoai |
| N |
từ dùng để chỉ từng cá thể người hoặc động vật, thường với số lượng ít [hàm ý coi thường] |
không còn một mống ~ nhà chỉ có mấy mống |
Lookup completed in 183,555 µs.