mốt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| mode, style, fashion; one (in compound numbers); day after tomorrow |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| number. one |
|
hai mươi mốt | twent one |
| noun |
style;fashion |
đúng mốt | infashion. the day after tomorrow |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
kiểu sinh hoạt, thường là kiểu ăn mặc, được số đông ưa chuộng trong một thời gian nào đó |
mốt mới ~ chạy theo mốt ~ ăn mặc không hợp mốt |
| A |
đúng mốt, hợp với mốt đang thịnh hành |
bộ quần áo rất mốt |
| M |
một |
sáu mươi mốt ~ hai mốt (hai mươi mốt) |
| M |
một phần mười đơn vị |
hai trăm mốt (hai trăm mười) ~ ba nghìn mốt (ba nghìn một trăm) |
| N |
ngày kia |
không mai thì mốt |
Lookup completed in 159,392 µs.